cuống lưu

  1. dt. Phần giữ lại sau khi đã tờ séc: Kế toán viên phải giữ cẩn thận các cuống lưu.
cuống lưu
Kế toán viên giữ cẩn thận cuống lưu của tờ séc trong một tập hồ sơ.